êm êm

  1. t. 1. Êm nói chung: Đi êm êm cho khỏi ồn ào. 2. Bắt đầu êm, hơi êm: Câu chuyện rắc rối đã êm êm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "êm êm"

êm êm
Anh ấy lái xe êm êm trên con đường làng.